Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cho phép" (1)

cho phép
phát
Tiếng Anh Động từallow
Từ vựng của tôi
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.

swap_horiz Từ liên quan "cho phép" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "cho phép" (7)

được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
cho phép người dân tra cứu toàn bộ số thuê bao di động đang sở hữu
Allowing people to look up all mobile subscriber numbers they own.
Phần mềm này cho phép người dùng tùy chỉnh giao diện theo ý muốn.
This software allows users to customize the interface as they wish.